Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Vinafco (VFC) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 1987 và niêm yết từ 26/06/2006. Quy mô vốn hóa 3.434 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.355 tỷ đồng, lợi nhuận 16 tỷ đồng, ROE 2,3%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 11,4%/năm.
Cổ phiếu VFC niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 1987, lên sàn 26/06/2006.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.355 | 1.163 | 1.272 | 1.620 | 1.245 |
| Giá vốn | 1.253 | 1.086 | 1.180 | 1.346 | 1.115 |
| Lợi nhuận gộp | 102 | 78 | 92 | 273 | 130 |
| Doanh thu tài chính | 21 | 20 | 31 | 14 | 4 |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 5 | 8 | 12 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 91 | 59 | 59 | 72 | 61 |
| Lợi nhuận hoạt động | 27 | 36 | 60 | 210 | 60 |
| Lợi nhuận trước thuế | 27 | 37 | 58 | 236 | 59 |
| Lợi nhuận sau thuế | 16 | 25 | 44 | 187 | 47 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 11,4% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 5,8% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 5,3% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |