Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP VINAFREIGHT (VNF) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 2001 và niêm yết từ 01/12/2010. Quy mô vốn hóa 406 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.657 tỷ đồng, lợi nhuận 68 tỷ đồng, ROE 10,8%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 51,5%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu VNF niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 2001, lên sàn 01/12/2010.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.657 | 1.773 | 1.123 | 2.102 | 4.896 |
| Giá vốn | 1.545 | 1.595 | 1.043 | 1.993 | 4.701 |
| Lợi nhuận gộp | 112 | 178 | 80 | 108 | 195 |
| Doanh thu tài chính | 21 | 19 | 19 | 39 | 38 |
| Chi phí tài chính | 7 | 9 | 5 | 21 | 15 |
| Chi phí bán hàng | 23 | 41 | 26 | 28 | 53 |
| Chi phí quản lý | 21 | 22 | 22 | 26 | 22 |
| Lợi nhuận hoạt động | 82 | 100 | 18 | 39 | 118 |
| Lợi nhuận trước thuế | 86 | 102 | 18 | 40 | 118 |
| Lợi nhuận sau thuế | 68 | 73 | 9 | 26 | 89 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 51,5% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 12,2% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 1,3% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |