Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Logistics Vinalink (VNL) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 1999 và niêm yết từ 17/08/2009. Quy mô vốn hóa 266 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 1.398 tỷ đồng, lợi nhuận 55 tỷ đồng, ROE 16,8%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 18,9%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu VNL niêm yết trên HoSE, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 1999, lên sàn 17/08/2009.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.398 | 1.153 | 729 | 1.097 | 1.464 |
| Giá vốn | 1.302 | 1.072 | 687 | 1.037 | 1.407 |
| Lợi nhuận gộp | 96 | 80 | 42 | 60 | 57 |
| Doanh thu tài chính | 19 | 15 | 32 | 23 | 12 |
| Chi phí tài chính | 8 | 6 | 5 | 3 | 3 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 34 | 31 | 25 | 25 | 19 |
| Lợi nhuận hoạt động | 74 | 59 | 44 | 54 | 47 |
| Lợi nhuận trước thuế | 74 | 59 | 44 | 54 | 47 |
| Lợi nhuận sau thuế | 55 | 45 | 37 | 44 | 38 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 18,9% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 8,2% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 5,3% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |
VNL: Nghị quyết HĐQT số 754 ngày 10/09/2026