Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Tư vấn và Dịch vụ Viettel (VTK) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 1995 và niêm yết từ 18/12/2018. Quy mô vốn hóa 405 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 501 tỷ đồng, lợi nhuận 36 tỷ đồng, ROE 22,9%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 16%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu VTK niêm yết trên UPCoM, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 1995, lên sàn 18/12/2018.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 501 | 380 | 283 | 215 | 136 |
| Giá vốn | 433 | 327 | 234 | 169 | 99 |
| Lợi nhuận gộp | 68 | 53 | 49 | 46 | 37 |
| Doanh thu tài chính | 2 | 3 | 3 | 3 | 2 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 23 | 18 | 19 | 23 | 18 |
| Lợi nhuận hoạt động | 45 | 39 | 33 | 26 | 21 |
| Lợi nhuận trước thuế | 45 | 38 | 33 | 26 | 21 |
| Lợi nhuận sau thuế | 36 | 31 | 26 | 21 | 17 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 25,4% |
| 20,9% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 16% | 50% | 66,1% | 5,2% | 39,1% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 8% | 13,2% | 15,5% | 1,4% | 18,2% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 15,6% | 10,1% | 7,7% | 0,8% | 2,6% |