Đang tải...
0 chủ đề · Cập nhật mỗi 30s
CTCP Tập đoàn Nagakawa (NAG) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, được thành lập năm 2002 và niêm yết từ 22/09/2009. Quy mô vốn hóa 373 tỷ đồng. Năm gần nhất: doanh thu 3.299 tỷ đồng, lợi nhuận 33 tỷ đồng, ROE 6,9%. 5 năm qua lợi nhuận tăng trưởng bình quân 31,8%/năm.
Tính theo giá đóng cửa gần nhất để so sánh cùng mốc với các mã trong ngành.
Cổ phiếu NAG niêm yết trên HNX, thuộc nhóm ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp; doanh nghiệp thành lập năm 2002, lên sàn 22/09/2009.
Chưa có tin tức cho mã này.
| Chỉ tiêu (tỷ VND) | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.299 | 2.723 | 2.118 | 1.904 | 1.404 |
| Giá vốn | 3.004 | 2.426 | 1.810 | 1.648 | 1.222 |
| Lợi nhuận gộp | 295 | 297 | 308 | 256 | 182 |
| Doanh thu tài chính | 22 | 25 | 16 | 11 | 6 |
| Chi phí tài chính | 96 | 77 | 82 | 54 | 40 |
| Chi phí bán hàng | 131 | 170 | 178 | 150 | 100 |
| Chi phí quản lý | 43 | 42 | 49 | 37 | 30 |
| Lợi nhuận hoạt động | 47 | 33 | 16 | 26 | 24 |
| Lợi nhuận trước thuế | 44 | 35 | 32 | 31 | 23 |
| Lợi nhuận sau thuế | 33 | 27 | 25 | 24 | 15 |
| 13,6% |
| 7,4% |
| 20,9% |
| 25,4% |
| LNST CAGR5 năm (%) | 31,8% | 50% | 66,1% | 39,1% | 5,2% |
| VCSH CAGR5 năm (%) | 17,5% | 13,2% | 15,5% | 18,2% | 1,4% |
| TTS CAGR5 năm (%) | 23,5% | 10,1% | 7,7% | 2,6% | 0,8% |